Hiển thị các bài đăng có nhãn Mạo Từ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Mạo Từ. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 30 tháng 6, 2015

Mạo từ a/an/the và cách sử dụng mạo từ trong tiếng anh

Mạo từ a/an/the và cách sử dụng mạo từ trong tiếng anh
Cách sử dụng mạo từ a/an/the trong tiếng anh

QUY TẮC VỀ CÁCH SỬ DỤNG MẠO TỪ

1. Mạo từ "A/AN" đứng trước danh từ số ít, đếm được, không xác định.
- A đứng trước danh từ bắt đầu bằng các phụ âm như r, m, n, l, b, c, d, g, h…
EX: a book                       a car                               a table                               a glass
- AN đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm như: a, o, e, u, i
EX: an apple                   an egg                           an inkpot                         an orange

2. Mạo từ "The" đứng trước danh từ đã được xác định
EX: The book which you gave me is interesting
        The students in this class are hard-working
The cũng được dùng trước:
- Danh từ mà người nói, người nghe đều biết rõ
EX: My father is working in the garden
- Danh từ được nhắc lại trong câu
EX: There are many trees in the garden. The trees are having fruit
- Danh từ chỉ mặt trời, mặt trăng, trái đất, sông, suối, núi, tòa nhà, khách sạn, rạp hát, trường học, câu lạc bộ, báo chí, công viên…
EX: The earth moves around the sun
- Tính từ chỉ lớp người. Động từ theo sau chia ở số nhiều
EX: We should help the poor
- Tính từ ở hình thức so sánh nhất
EX: He is the most famous student
- Danh từ trong một số nhóm từ thông dụng
EX: in the morning, in the afternoon, in the evening, in the street, all the year round…

3. Không dùng mạo từ trước các danh từ không xác định thuộc loại:
- Danh từ trù tượng ( freedom, independence, happiness…)
- Danh từ không đếm được ( coffee, water, money, sugar…)
- Danh từ đếm được số nhiều ( free, children, birds…)
 Cũng không dung mạo từ trước:
- Danh từ chỉ màu sắc, vật liệu, thức ăn, bữa ăn, môn học, âm nhạc, thể thao, ngôn ngữ, bệnh tật, quốc gia , ngày trong tuần, tháng, mùa, thành phố, đường phố, tên người, chức tước…
EX:  I like music
- Danh từ được bổ nghĩa bằng tính từ sở hữu ( My, his, her, your, their, our) danh từ sở hữu (John’s), hoặc các tính từ như: this, that, next, last…
EX:  His car is very expensive
- Danh từ trong một số nhóm từ thông dụng
EX: at home, at school, at work, at night, in bed…